Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều người nói ồn ào.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với eo óc: Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuyađộng từWiktionary
Ví dụ
-
Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương)
-
Có dăm món nợ eo sèo bên tai (Tản Đà)