Nghĩa tiếng Việt
- Thế eoxen.danh từ
Ví dụ
-
The eocene epoch came long before humans appeared.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiəˌsin/
The eocene epoch came long before humans appeared.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép