TanroDictionary Sổ từ

eonian

/iːˈəʊnɪən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vĩnh cữu; vô cùng.tính từ

Ví dụ

  1. They spoke of an eonian peace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép