Nghĩa tiếng Việt
- Vĩnh cữu; vô cùng.tính từ
Ví dụ
-
They spoke of an eonian peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/iːˈəʊnɪən/
They spoke of an eonian peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép