Nghĩa tiếng Việt
- Số ngày lịch so le (số ngày hơn của năm dương lịch so với năm âm lịch).danh từ
Ví dụ
-
The epact helps explain the calendar gap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiˌpækt/
The epact helps explain the calendar gap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép