Nghĩa tiếng Việt
- Cầu vai.danh từ
Ví dụ
-
He wore a gold epaulet on his military uniform.
-
to win one's epaulet
được thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép