TanroDictionary Sổ từ

ephah

/ˈifə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị đong đồ khô của cổ Do Thái, bằng 36; 37 lít.danh từ

Ví dụ

  1. The old measure of an ephah was used for grain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép