Nghĩa tiếng Việt
- Công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the ephebe today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛˌfib/
They discussed the ephebe today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép