TanroDictionary Sổ từ

ephedra

/ɪˈfɛdrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực giống cây ma hoàng.danh từ

Ví dụ

  1. The dry hillside had ephedra growing in patches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép