TanroDictionary Sổ từ

ephemerality

/ɪˌfɛməˈræləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.danh từ

Ví dụ

  1. He wrote about the ephemeraliti of youth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép