TanroDictionary Sổ từ

ephemerous

/ˌefəˈmʊrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.tính từ

Ví dụ

  1. Their ephemerous joy faded by evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép