TanroDictionary Sổ từ

ephidrosis

/ˌɛfɪˈdroʊsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng có quá nhiều mồ hôi.danh từ

Ví dụ

  1. Ephidrosis can make daily life uncomfortable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép