Nghĩa tiếng Việt
- Sống sót; sót lại; tàn dư.tính từ
Ví dụ
-
The epibiotic plant grew on old bark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌepəbiːˈtəʊɪki/
The epibiotic plant grew on old bark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép