TanroDictionary Sổ từ

epibole

/ˈepəˌbəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát triển phủ; sự mọc phủ.danh từ

Ví dụ

  1. The epibole spread across the leaf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép