Nghĩa tiếng Việt
- Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.danh từ
- Có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi.tính từ
- Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.tính từ
Ví dụ
-
He wrote an epical about brave sailors.
-
The film had an epical style and tone.
-
Her epical story covered many generations.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép