TanroDictionary Sổ từ

epical

/ˈɛpɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.danh từ
  2. Có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi.tính từ
  3. Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.tính từ

Ví dụ

  1. He wrote an epical about brave sailors.

  2. The film had an epical style and tone.

  3. Her epical story covered many generations.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép