TanroDictionary Sổ từ

epicarp

/ˈɛpɪˌkɑːrp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ quả ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. The peach epicarp was smooth and soft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép