TanroDictionary Sổ từ

epicedia

/ɪpɪˈsiːdiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ điếu tang.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote an epicedia for the memorial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép