TanroDictionary Sổ từ

epicentre

/ˈepɪsentə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm động đất ((cũng) epicentrum).danh từ

Ví dụ

  1. The epicentre was near the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép