Nghĩa tiếng Việt
- Trên đế hoa.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked epiclinal in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈpɪklənəl/
The plan looked epiclinal in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép