Nghĩa tiếng Việt
- Nằm trên lục địa hay trên thềm lục địa.tính từ
Ví dụ
-
The town sits in an epicontinental area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛpɪˌkɑːntənˈɛntəl/
The town sits in an epicontinental area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép