TanroDictionary Sổ từ

epicontinental

/ˌɛpɪˌkɑːntənˈɛntəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm trên lục địa hay trên thềm lục địa.tính từ

Ví dụ

  1. The town sits in an epicontinental area.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép