Nghĩa tiếng Việt
- Người sành ăn.danh từ
- Hưởng lạc.danh từ
Tiếng Nhật
- グルメmón ăn ngon, ẩm thực cao cấp
Ví dụ
-
The epicure picked only the best fruit.
-
As an epicure, she loved fine cheese.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép