Nghĩa tiếng Việt
- Epixic, ngoại luân.tính từ
Ví dụ
-
The watch used an epicyclic gear system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈpɪsəkəlɪk/
The watch used an epicyclic gear system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép