TanroDictionary Sổ từ

epideictic

/ˌɛpɪˈdaɪktɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để phô bày, để trưng bày.tính từ

Ví dụ

  1. The teacher gave an epideictic speech to praise the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép