TanroDictionary Sổ từ

epidural

/ˌepɪˈdjʊərəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Y gây tê ngoài màng cứng.tính từ
  2. Sự gây tê ngoài màng cứng.danh từ

Ví dụ

  1. She received an epidural before the birth.

  2. The doctor offered an epidural during labor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép