Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) thượng vị.tính từ
Ví dụ
-
He felt a sharp pain in the epigastric area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛpɪˈɡæstrɪk/
He felt a sharp pain in the epigastric area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép