Nghĩa tiếng Việt
- Người kế nghiệp, người bắt chước.danh từ
Tiếng Nhật
- 亜流ありゅうkẻ bắt chước (kém cỏi), bản sao tồi
Ví dụ
-
The critic called him an epigone of the old masters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép