TanroDictionary Sổ từ

epigone

/ˈɛpəˌɡoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kế nghiệp, người bắt chước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The critic called him an epigone of the old masters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép