TanroDictionary Sổ từ

epigonism

/ɪˈpiːɡəˌnaɪzm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ trương bắt chước.danh từ

Ví dụ

  1. His epigonism made the poem feel copied and weak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép