Nghĩa tiếng Việt
- Thơ trào phúng.tính từ
- Dí dỏm, trào phúng.tính từ
Ví dụ
-
The epigrammatic poem was short and sharp.
-
Her epigrammatic remark won quick laughs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép