TanroDictionary Sổ từ

epigraphic

/ˌɛpəˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ khắc (lên đá, đồng tiền... ).tính từ
  2. Đề từ.tính từ

Ví dụ

  1. The stone showed clear epigraphic letters.

  2. The chapter began with an epigraphic quote.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép