Nghĩa tiếng Việt
- Chữ khắc (lên đá, đồng tiền... ).tính từ
- Đề từ.tính từ
Ví dụ
-
The stone showed clear epigraphic letters.
-
The chapter began with an epigraphic quote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép