Nghĩa tiếng Việt
- Cây liễu thảo.danh từ
Ví dụ
-
The epilobium bloomed beside the stream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪpɪˈləʊbiːəm/
The epilobium bloomed beside the stream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép