TanroDictionary Sổ từ

epilogist

/ˈepələdʒəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết phần kết thúc, người viết lời bạt.danh từ
  2. Người đọc phần kết, người đọc lời bạt.danh từ

Ví dụ

  1. The epilogist wrote a calm ending for the novel.

  2. The epilogist read the final lines slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép