Nghĩa tiếng Việt
- Người viết phần kết thúc, người viết lời bạt.danh từ
- Người đọc phần kết, người đọc lời bạt.danh từ
Ví dụ
-
The epilogist wrote a calm ending for the novel.
-
The epilogist read the final lines slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép