Nghĩa tiếng Việt
- Phần kết, lời bạt.danh từ
- Lễ kết (sau một vài chương trình phát thanh của đài B. B. C).danh từ
Ví dụ
-
The epilogue tied the story together neatly.
-
The radio show ended with a short epilogue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép