TanroDictionary Sổ từ

epilogue

/ˈepɪlɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần kết, lời bạt.danh từ
  2. Lễ kết (sau một vài chương trình phát thanh của đài B. B. C).danh từ

Ví dụ

  1. The epilogue tied the story together neatly.

  2. The radio show ended with a short epilogue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép