Nghĩa tiếng Việt
- Sự epime hoá.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied epimerization in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌepəməɪzəˈmeɪʃən/
The lab studied epimerization in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép