TanroDictionary Sổ từ

epimeron

/ɪˈpɪməən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm bên lưng sâu bọ.danh từ

Ví dụ

  1. The epimeron lies along the side of the insect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép