TanroDictionary Sổ từ

epiotic

/ˌepəˈtəʊɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trên tai; thuộc xương trên tai.tính từ

Ví dụ

  1. The epiotic bone sits near the ear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép