Nghĩa tiếng Việt
- Trên tai; thuộc xương trên tai.tính từ
Ví dụ
-
The epiotic bone sits near the ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌepəˈtəʊɪkt/
The epiotic bone sits near the ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép