TanroDictionary Sổ từ

epipelagic

/ˌɛpɪpəˈlædʒɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tầng mặt biển khơi (sâu dưới 20 mét).tính từ

Ví dụ

  1. Fish live in the epipelagic zone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép