Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tầng mặt biển khơi (sâu dưới 20 mét).tính từ
Ví dụ
-
Fish live in the epipelagic zone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛpɪpəˈlædʒɪk/
Fish live in the epipelagic zone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép