Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết hiện tượng phụ.danh từ
Ví dụ
-
She rejected epiphenomenalism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌepəfəˈnemənəˌnɪzəm/
She rejected epiphenomenalism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép