TanroDictionary Sổ từ

epiphenomenon

/ɛpɪfɪˈnɒmɪnən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (triết học) hiện tượng phụ.danh từ

Ví dụ

  1. The smell was an epiphenomenon of the fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép