Nghĩa tiếng Việt
- Sống trên lá.tính từ
Ví dụ
-
This epiphyllous moss lives on a leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌepəˈfɪljəs/
This epiphyllous moss lives on a leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép