Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh bên (chân động vật chân khép).danh từ
Ví dụ
-
The crustacean has a small epipodite on its leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈpɪpəˌdaɪt/
The crustacean has a small epipodite on its leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép