Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ.danh từ
- Người theo nhà thờ Tân giáo.danh từ
Ví dụ
-
The episcopalian joined the new parish group.
-
He grew up as an episcopalian in a small town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép