Nghĩa tiếng Việt
- Phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp).danh từ
- Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện... ); tập.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The play had a short episode between the songs.
-
I watched the final episode last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép