TanroDictionary Sổ từ

episode

/ˈepɪsəʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp).danh từ
  2. Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện... ); tập.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The play had a short episode between the songs.

  2. I watched the final episode last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép