Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).tính từ
- Chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.tính từ
Ví dụ
-
The book has an episodical structure.
-
The story is episodical, with short separate parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép