Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ vách bào tử; vỏ ngoài bào tử.danh từ
Ví dụ
-
The spore had a tough epispore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈepɪspɔːr/
The spore had a tough epispore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép