TanroDictionary Sổ từ

epispore

/ˈepɪspɔːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ vách bào tử; vỏ ngoài bào tử.danh từ

Ví dụ

  1. The spore had a tough epispore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép