Nghĩa tiếng Việt
- Người viết thể thơ bằng thư.danh từ
Ví dụ
-
The epistler wrote a poem in a letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈpɪsəlɜː/
The epistler wrote a poem in a letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép