Nghĩa tiếng Việt
- Hay biết thư.tính từ
- Người viết thơ thể thư (trong văn học).danh từ
Ví dụ
-
The epistolarian enjoyed writing long letters.
-
She is known as an epistolarian in the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép