Nghĩa tiếng Việt
- Thư từ; bằng thư từ; hợp với thư từ.tính từ
Ví dụ
-
She kept an epistolary diary for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈpɪstələri/
She kept an epistolary diary for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép