TanroDictionary Sổ từ

epistrophe

/ɪˈpɪstrəˌfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng lập từ cuối (cuối câu, cuối mệnh đề).danh từ

Ví dụ

  1. The speech used epistrophe for emphasis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép