Nghĩa tiếng Việt
- Acsitrap.danh từ
Ví dụ
-
The ancient column had a broken epistyle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈepəˌsteɪl/
The ancient column had a broken epistyle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép