Nghĩa tiếng Việt
- Mộ chí.danh từ
- Văn bia, văn mộ chí.danh từ
Tiếng Nhật
- 碑文ひぶんvăn bia, chữ khắc
Ví dụ
-
A simple epitaph marked the grave.
-
The stone held a moving epitaph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép