TanroDictionary Sổ từ

epitaph

/ˈepɪtɑːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộ chí.danh từ
  2. Văn bia, văn mộ chí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A simple epitaph marked the grave.

  2. The stone held a moving epitaph.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép