Nghĩa tiếng Việt
- Ung thư biểu mô.danh từ
Ví dụ
-
The doctor checked for epithelioma early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌepəˌθeliːˈtiːəmə/
The doctor checked for epithelioma early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép